như thế

  1. semblable; pareil; tel
    • Đừng tin những lời hứa như thế
      ne croyez pas à de semblables promesses
    • Một thành công như thế thật đáng ước ao
      un tel succès est enviable
    • Một người như thế
      un homme pareil
  2. si
    • Đừng chạy nhanh như thế
      ne courez pas si vite
  3. ainsi de la sorte
    • Nếu như thế
      s'il en est ainsi
    • Đừng hành động như thế
      n'agissez pas de la sorte
  4. alors
    • Như thế ta có thể kết luận rằng
      alors nous pouvons conclure que
như thế
Mọi người đều đồng ý với ý kiến như thế.